nửa buổi
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng thời gian bằng một nửa của một buổi (sáng, chiều, tối): Chỉ một khoảng thời gian tương đương, không nhất thiết chính xác, với một nửa quãng thời gian của một buổi trong ngày.
- Thời điểm giữa buổi: Chỉ thời điểm nằm ở khoảng giữa của một buổi, không phải lúc bắt đầu hay kết thúc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng tôi hẹn gặp nhau vào nửa buổi sáng. (Chúng tôi hẹn gặp nhau vào khoảng giữa buổi sáng.)
- Công việc kéo dài cả nửa buổi chiều. (Công việc kéo dài suốt nửa buổi chiều.)
- Trời đổ mưa từ nửa buổi. (Trời bắt đầu đổ mưa từ giữa buổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nửa buổi có, nửa buổi không": Diễn tả một việc gì đó không liên tục, lúc có lúc không, hoặc làm không đến nơi đến chốn.
- Anh ta làm việc nửa buổi có, nửa buổi không, nên tiến độ rất chậm. (Anh ta làm việc lúc có lúc không, nên tiến độ rất chậm.)
"nói nửa buổi": Nói rất lâu, nói dai dẳng.
- Bà ấy nói nửa buổi mà chẳng đi đến đâu. (Bà ấy nói rất lâu mà chẳng đi đến kết luận nào.)
Biến thể và từ gần giống
Nửa ngày (danh từ): Khoảng thời gian bằng một nửa ngày, thường là bốn tiếng đồng hồ hoặc buổi làm việc.
- Tôi chỉ làm nửa ngày hôm nay. (Tôi chỉ làm việc nửa ngày hôm nay.)
Giữa buổi (danh từ): Thời điểm ở chính giữa một buổi. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
- Chúng ta sẽ nghỉ giải lao giữa buổi. (Chúng ta sẽ nghỉ giải lao vào lúc giữa buổi.)
Từ đồng nghĩa
- Giữa buổi: Thời điểm ở khoảng giữa một buổi.
- Khoảng giữa buổi: Cụm từ diễn đạt tương tự về thời gian.
Thành ngữ liên quan
Cười nửa buổi: Cười rất lâu, cười không dứt.
- Nghe câu chuyện ấy, cả nhà cười nửa buổi. (Nghe câu chuyện ấy, cả nhà cười rất lâu.)
Nửa buổi nửa vời: Làm việc gì đó không trọn vẹn, không đến nơi đến chốn, thiếu nghiêm túc.
- Đừng có thái độ làm việc nửa buổi nửa vời như thế. (Đừng có thái độ làm việc không đến nơi đến chốn như thế.)